Em ko phải chuyên ngành audio (chỉ biết nghe chút chút) nên thắc mắc 1 chút về thông số cái speaker như (em lấy 1 cái ra làm ví dụ) 1. Method 2-way bookshelf type, 2 speaker bass-reflex (em hiểu là loa kệ sách, 2 đường tiếng, bass-rèlex =???) 2. Use unit etc. 38cm cone type (5831): For low- (tần số thấp dùm loa 38 cm mã 5831) 3. high range for: Horn type (HF-4000 + Short Horn Tasu4105) (tần số cao dùm loại kèn củ HF-4000 + nan kèn 4105) 4. Playback frequency band 30Hz ~ 15kHz (tần số đáp ứng 30hz ~ 15khz) 5. Output sound pressure level 97dB/W/m ( độ nhạy 97db/w/m) 6. Maximum input 300W (công suất chịu đựng lớn nhất 300w) 7. Impedance 8Ω (trở kháng 8 ohm) 8. Crossover frequency 800Hz (tần số cắt 800hz) 9. Level control Continuously variable high-pass em ko biết 10. Content volume 192L (thể tích thùng loa 192 lít) 11. External dimensions 880 × 640 × depth 485mm height width cao 880, rộng 640, sâu 485 12. Weight 72kg (nặng 72 kg) 13. <When using the multi-amplifier> từ chỗ này trở xuống là em đang thắc mắc. cách dùng nhiều ampli. 14. Sound pressure level Woofer: 97dB/W/m 15. tweeter: 110dB/W/m 16. Impedance Woofer: 8Ω 17. tweeter: 8Ω 18. Rated input Woofer: 200W 19. Tweeters: 40W 20. Recommended Crossover Frequency 800Hz 21. Attenuation 12dB/oct Em mong các bác bớt chút thời gian giải thích dùm em những mục em chưa biết. và khi mua thì yêu tiên theo thứ tự thế nào? Cám ơn các bác nhiều