Em mới tậu đôi này, các bác cho em xin vài dòng tư vấn và phối ghép ampli. Em nghe trong phòng 15m2 và thể loại nhạc ko lời, vocal,jazz...Cảm ơn các bác!!!
em tannoy 605 này, em đã ghép thử với ampli denon và ampli sony roài, cũng khá hợi với nhau, tầm tiền cũng rẽ, sony F3ES, denon pma-1500... dòng ampli nào có lowness thì cho tiếng bass tốt hơn, vì loa 605 nhỏ. chúc B tìm được ampli ưng ý.
Đôi loa Tannoy 605 này bác ghép với em Marantz PM-54D sẽ ổn đấy, giá vừa rẻ, tầm khoảng 1t4 thôi, hơn nữa phù hợp với gu nghe nhạc của bác. Bala
Cảm ơn các bác!Em cũng đang ghép thử với Cambridge audio p50-cũng thấy tạm ổn, chỉ tiếng bass là hơi thiếu ( có thể phòng nghe thông với nhiều phòng khác).Nhiều bác tư vấn nên thử với Denon-chắc em sẽ kiếm 1 em về thử!!!
Các bác reply làm em rất cảm kích, nhưng nhiều lựa chọn quá- em không biết chọn loại nào bi giờ :roll: .Mới tập tành chơi loa mà vất quá các bác ạ!!!
bác kiếm Marantz 44 se giá rẻ nhất. đánh luôn được cả 2 cầu. Em mới tập tọe,các bác làm ơn giải thích cho em vụ "2 cầu này với.Thanksss!!!
Sau 1 loa có 4 cọc : 2 đỏ - 2 đen, đó là 2 đường tín hiệu vào của 1 thùng loa, chia vào loa treble riêng bass riêng. Sau amp li có 8 cọc : 4 đỏ - 4 đen, đó là 2 hệ ra tín hiệu cho 2 cặp loa A và B. Dùng 2 cặp dây loa, đánh 1 ampli cho 1 cặp loa, nhưng 2 đường tín hiệu ra loa đánh 2 dải tần bass và treble riêng biệt
Marantz PM-54D bây giờ cao quá mà cs thấp, ghép với Tannoy 605 bây giờ không biết còn amply nào hợp hơn Marantz PM-54D
Marantz PM-54D bây giờ không biết bao nhiêu. Ngoài em này ra còn em nào hợp hơn với Tannoy 605. Xin các bác chỉ giáo!
Đã quyết định lấy NAD 3155 đánh với Tannoy 605, cảm nhận ban đầu rất hay, để volume ở mức rất nhỏ mà tiếng ra rất lớn (bass khỏe, tep rõ ràng, mid trong). Không biết có phải như thế có thừa công suất không. Đọc thông số thì thấy Tannoy 605 cần công suất vào từ 10W-90W/ch, độ nhạy 87db; NAD 3155 cho công suất ra là 55w/ch. Hiện chưa dám vặn to, sợ hỏng loa.
NAD 3155 không có đường digital vào: PRE-AMP SECTION Phono input Input impedance (R and C) MM47kΩ / 100/200/320pF MC100Ω / 1000pF Input sensitivity, 1kHzMM2.8mV MC0.28mV Signal/Noise ratio (A-weighted with cartridge connected) MM78dB ref. 5mV MC78dB ref. 0.5mV THD (20Hz - 20kHz) <0.04% RIAA response accuracy (20Hz - 20kHz) ±0.5dB Line level inputs Input impedance (R and C) 10kΩ / 220pF Input sensitivity (ref. 1W) 25mV Maximum input signal>10V Signal/Noise ratio (A-weighted ref 1W) 86dB Frequency response20Hz - 20kHz / ±0.5dB Line level outputs Output impedancePre-amp800Ω TapeSource Z + 1kΩ Maximum output levelPre-amp10V Tone controls Treble±7dB at 10kHz Bass±7dB at 100Hz Bass EQ+3dB at 70Hz +6dB at 32Hz Infrasonic filter (switchable) -3dB at 15Hz - 12dB/octave POWER AMP SECTION Continuous output power into 8Ω *55W (17.4dBW) Rated distortion (THD 20Hz - 20kHz) 0.03% Clipping power (maximum continuous power per channel) 65W IHF Dynamic headroom at 8Ω +3dB IHF dynamic power (maximum short term power per channel) 8Ω 100W 4Ω 100W 2Ω 130W Damping factor (ref. 8Ω, 50Hz) >50 Input impedance22kΩ Input sensitivity (for rated power into 8Ω) 1.3V THD (20Hz - 20kHz) <0.03% Bridged Mode Continuous output power into 8Ω *125W (21dBW) IHF Dynamic headroom at 8Ω +2.5dB IHF dynamic power (maximum short term power per channel) 8Ω 250W RemoteYes NAD LinkYes PHYSICAL SPECIFICATIONS Dimensions (W x H x D)420 x 108 x 380mm Net weight8.4kg Shipping weight9.8kg Power consumption (120 ~ 240V, 50/60Hz) 340W * Minimum power per chnnel, 20Hz - 20kHz, both channels driven with no more than rated distiortion. Dimensions are of unit’s cabinet without attached feet; add up to 18mm for total height. Dimension depth excludes terminals, sockets, controls and buttons.