Em mới tham gia diễn đàn, nhiều khi đọc các bài viết thấy toàn RCA, DAC, DDD, XLR không hiểu đấy là cái gì. Tra google thì có ngay nhưng đôi khi có được kết quả khá thú vị. Xin chia sẻ với anh em trong diễn đàn. Đầu tiên đó là RCA: Ngắn gọn đây là rắc cắm ( cả đực và cái). Nguồn gốc ban đầu của chữ RCA lại không liên quan gì đến cắm rút mà nó là Radio Corporation of America - Tập Đoàn Đài Đóm của Nước Hoa Kỳ. Thứ hai đó là DDD trên đĩa nhạc: ( làm sao mà có những 3 chữ D :shock: ) Tra cứu toét cả mắt thấy có rất nhiều ông DDD mà chả liên quan gì đến audio cả, ví dụ như các ông dưới đây: -> DDD Direct Distance Dialing- Gọi trực tiếp - liên quan đến anh viễn thông -> DDD Data Display Debugger- Thể hiện dữ liệu- cái này ắt phải là mấy ông tin học IT ->DDD Degenerative Disc Disease - Chả hiểu sao lại có bệnh tật gì ở đây ->DDD Don't Drink and Drive - Cái này thì rõ là biển hiệu của Công an giao thông đây: Uống thì k lái- Anh em mình uống bia mà k cho "lái" thì về nhà thế nào được ta :lol: . .......................................................................... còn rất nhiều nghĩa khác nữa. Nhưng cuối cùng em cũng tóm được em nó ->DDD Digital/Digital/Digital - Số/Số/Số- (recording/mixing/mastering)- ông này là số hóa từ đầu cho đến đ....uôi Thứ ba đó là DAC: Tra cái ra ngay Digital to Analog Converter : Chuyển mã từ số sang tín hiệu analog Mong các bác tiếp sức. Cảm tạ
Ối rất rất nhiều... DAT: Digital Audio Tape HDMI:High Deifnition Multimedia Interface SPL: Sound Pressure Level DSP: Digital Signal Processing MIDI: Musical Instrument Digital Interface CDi: Compact Disc Interactive DCC: Digital Compact Cassette LP: Long Playing record SACD: Super Audio Compact Disc THD: Total Harmonic Distortion AES/EBU: Audio Engineering Society (AES)/European Broadcasting Union (EBU) AAD:Analog Analog Digital ADD:Analog Digital Digital DTS: Digital Theater Systems DVIigital Visual Interface THX: Tominson Holman eXperiment VU: Volume Unit ....tạm thế đã...
Là: RMS (Root-Mean-Square) Tạm dịch là : giá trị bình phương trung bình, hoặc có thể gọi là công suất trung bình RMS nầy chỉ dùng biểu thị giá trị trung bình đối với dòng xoay chiều (AC) thôi . Còn đối với một chiều (DC) thì RMS nầy chính là mức DC đo được Cách đo RMS trên một ampli như sau : Dùng máy phát tần số ,ra tín hiệu sin 1KHZ ,đưa vào đầu input Ampli ,chỉnh biên độ tín hiệu vào là 0.7V -1V . Tùy độ khuếch đại của ampli đó . Ví dụ ta đo được tại đầu ra loa (lúc nầy không cắm loa mà thay bằng 1 điện trở thay cho tải loa là R= 4 ohms) là : V= 15V Dùng công thức : W(RMS)= VxV/R vậy W(RMS)=56.25 Watts RMS Nếu tính nhanh mà không cần đo thì có thể tính dựa vào CS ghi trên Ampli Ví dụ ampli có CS ra loa là 100W thì : 100x0.707 =70 Watts (RMS) Nguồn: Ti Bờ Lu :mrgreen:
Tiếp tục: Toshiba: Tokyo Shibaura Denki Rotel: Roland marTel TEAC: Tokyo Electronic Acoustic Company TDK: Tokyo Denki Kagaku Kogyo K.K KLH: Kloss, Low and Hoffman JVC: Japan Victor Company UREI: United Recording Electronics Inc TASCAM: TASC America Alesis: Algorithmic Electronic Systems B & K: Brüel & Kjaer B&O: Bang and Oulfsen PSB: Paul and Sue Barton QSC: Quilter Sound Company ARC: Audio Research Corporation NEC: Nippon Electic Company BRYSTON: Tony Bower = B, Stan Rybb = RY, John Stoneborough = STON SAE: Scientific Audio Electronics ADC: Audio Dynamics Corporation A/D/S: Analog / Digital Systems Kyocera: Kyoto Ceramic AT: Audio Technica EICO: Electronics Instrument Company MAXELL: Maximum capacity dry cell SME: Scale Model Equipment JBL: James Bulough Lansing EPI: Epicure Products Incorporated GAS: Great American Sound company BASF: Badische Anilin & Soda Fabrik BSR: Birmingham Sound Reproducers Ltd QUAD: QUality Amplifier - Domestic AKG Acoustics: Akustische u. Kino-Geräte B&W: Bowers and Wilkins DBX: David Blackmer eXpander NAD: New Acoustic Dimension KEF: Kent Engineering Foundry Ampex: Alexander M Poniatoff Excellence dbx: Decibels Expanded (a coincidence that the company was founded by David Blackmer) DOK: Dokorder (a part of Onkyo Denki Corporation) Altec- All Technical Corporation EV- Electro Voice DENON: Denki Onkyo ONKYO: On-Sound, Kyo-Harmony M&K: Miller and Kressel TDL: Transducer Developments Limited PMC: Professional Monitor Company NHT: Now Hear This ATI : Amplifier Technologies Inc Motorola: Motorized Victrola Arcam: Amplification and Recording Cambridge Ltd Linn: (Named after a Scottish term-a steep water channel through hard rock) Rega: Tony (Re)lph and Roy (Ga)ndy Roy AdCom: American data and Communications Ltd (now L.L.C.) BMG: Bertelsmann Music Group .....vẫn còn nữa...
CDP Compact Disc Players EAD Enlightened Audo Design ARC Audio Research Corporations Spks LoudSpeakers Bal- balanced Int - interconnected SE Singled End PP push-pull ....
Cir circuits Pk peaks EMI Electro-Magnetic Interferences RF Stopper - Radio Frequecies # HF - high frequencies OPT output transformer OTL output transformerless IT isolated transformer Caps Capacitors Res Resistance uF micro Farrads mH mili Henris NR noise reduction ... Tai_trau : what's Noise ?
BCL Bandage Contact Lens BCL Banque Centrale du Luxembourg BCL B-Cell Cll/Lymphoma BCL Base Class Libraries BCL Bass Clarinet BCL Business Corporation Law (New York state) BCL Bishops' Committee on the Liturgy BCL Broadcast Communications Limited (New Zealand) BCL Bank Comfort Letter BCL Batch Command Language BCL Battelle Columbus Laboratories BCL Bank Capability Letter BCL Banca Commerciale Lugano BCL Business Capability Lifecycle BCL Broadcasting Listeners BCL Basic Control Language BCL Bolton Coventry Lyman (Connecticut high school hockey) BCL Brian Charles Lara (cricket player) BCL Battlefield Coordination Line BCL Binary Cutter Location BCL Business/Community Liaison (Job Corps public relations position) BCL Bergen County Line (New Jersey Transit commuter rail line) BCL Basic Contour Line BCL Barix Control Language BCL British Columbia Liquor (BC, Canada) BCL Bachelor of Canon/Civil Law BCL Burroughs Common Language BCL Budget Control Level (Seattle, WA) BCL Baseline Calibration Listing BCL Bold Christian Living BCL Below Ceiling Level BCL Big City Lifestyle BCL Box Composition Language BCL Blair County League (Pennsylvania high school athletics) BCL Bus Controller and Loopback BCL Bosik Consultants Ltd BCL Baccalaureus Commercii Law
Lại sai, kô phải là 99.9% mà là 100% VN Noise nghĩa là "Mất trật tự, phiền nhiễu quá đi" :mrgreen: :mrgreen:
Hê hê, cái này liên quan tới rút cắm nhiều lắm mà bác chưa biết đó thôi. P/s:Bác cứ hỏi ai chơi tube(đèn điện tử) là biết liền à.
Bổ sung ý của mấy Bác Bờ kè , trong buổi chiều tối mưa tầm tã, ngồi ngắm dòng kênh ngầu đục... BCL : Bé Cái Lầm = Bấm Cái Lè = đầu hát đĩa CD, VCD, DVD ...nói chung các loại máy chỉ cần bấm nhẹ cái là "lè" ra :mrgreen: :mrgreen: