Các từ viết tắt trong Audio

Discussion in 'Trao đổi, thảo luận về kỹ thuật' started by hardsteed, 22/9/09.

  1. phuongthu

    phuongthu Advanced Member

    Joined:
    19/2/06
    Messages:
    3.780
    Likes Received:
    16
    Location:
    Sai Gon
    E đọc thấy mấy một số thuật ngữ về đáp ứng dải tần của dân audiophile Em để đại vào đây đọc cho vui :

    Airy: Rộng lớn. Các nhạc cụ nghe như chúng được bao quanh bởi một bầu không gian rộng lớn. Tái tạo tốt các tần số cao. Đáp ứng tần số cao mở rộng đến 15 - 20 kHz.

    Bassy: Thiên bass. Các tần số thấp dưới 200 Hz bị nhấn mạnh.

    Blanketed
    : Bí. Âm cao yếu, nghe như có một cái chăn trùm qua loa, không cho tiếng thoát ra.

    Bloated: Vang. Tiếng bass trung thừa, khoảng 250 Hz. Tần số thấp không gãy gọn, có hiện tượng cộng hưởng, nghe như bạn đang hát trong chum.

    Blurred: Nhòe. Đáp ứng nhanh rất kém, ảnh stereo bị mờ, không tập trung, âm thanh không nghe ra chi tiết.

    Boomy: Dư bass khoảng 125 Hz. Không gãy gọn, có hiện tượng cộng hưởng.

    Boxy: Bí. Có hiện tượng cộng hưởng như thể âm nhạc bị tù túng trong một cái hộp.

    Breathy: Hơi thở có thể nghe rõ khi nghe với sáo và saxophon. Đáp ứng tốt ở tần số cao và trung cao.

    Bright: Sáng. Nhấn mạnh vào tần số cao.

    Chesty: Nghe như người hát có lồng ngực quá lớn. Có hiện tượng vọt lên ở đáp ứng tần số thấp, từ 125 - 250 Hz.

    Clear: Tiếng trong, rõ nét.

    Colored: Màu sắc. Không giống thực, thiếu tự nhiên. Đáp ứng tần số không phẳng, có nhiều đỉnh và hố.

    Crisp: Đáp ứng tần số cao được mở rộng.

    Dark: Tối. Đối lập với Clear. Tần số cao yếu.

    Depth: Cảm giác về khoảng cách (gần đến xa) của các nhạc cụ khác nhau.

    Detailed: Chi tiết. Dễ nghe các chi tiết nhỏ trong bài nhạc. Đáp ứng tần số cao đầy đủ, đáp ứng nhanh rất gãy gọn, sắc sảo.

    Dull: Giống Dark.

    Edgy: Quá nhiều tần số cao. Bị méo.

    Fat: Xem Full và Warm. Hơi trễ và méo.

    Full: Đáp ứng tần số thấp tốt. Giọng nam tròn đầy quanh 125 Hz. Đối nghĩa với Thin.

    Gentle: Đối nghĩa với Edgy. Các tần số cao và trung cao có thể bị yếu.

    Grainy: Vụn. Âm nhạc nghe như bị chia tách thành nhiều phần nhỏ chứ không "chảy" êm như một dòng liên tục.

    Hard: Quá nhiều mid cao, thường khoảng 3 kHz.

    Harsh: Quá nhiều mid cao. Đỉnh trong đáp ứng tần số từ 2-6 kHz.

    Muddy: Đục. Âm thanh không trong sáng, bị méo.

    Muffled: Âm thanh cũng nghe như bị trùm chăn. Tần số cao và mid cao bị yếu.

    Rich: Xem Full. Có hiện tượng méo.

    Smooth: Dễ nghe.

    Sweet: Ngọt ngào, không bị gắt, chói. Đáp ứng tần số không có đỉnh. Méo ít.

    Thin: Mỏng.

    Tight: Chi tiết, chắc chắn, đáp ứng tần số thấp tốt.

    Transparent: Trong.Dễ nghe, chi tiết, rõ nét, rất ít méo và nhiễu.

    Warm: Bass tốt, không bị mỏng.

    Weighty: Đáp ứng tần số thấp tốt dưới 50 Hz.
     
  2. tcqanh

    tcqanh Advanced Member

    Joined:
    11/9/07
    Messages:
    8.015
    Likes Received:
    92
    Location:
    Q3, Sài Gòn
    bài sưu tầm của bác Phuongthu khá công phu.

    em thêm 1 số từ hay dùng, viết theo trí nhớ.
    timbre : âm sắc, hay dùng chung cho sound character.

    deep bass bát sâu, êm thường ám chỉ bass dưới 40 Hz.
    double bass: tiếng bass dội, rền, có đuôi. tương tự như tubby, boomy.
    slam tiếng bass mạnh mẽ, ấn tượng. ngược với boxy tiếng bass như gõ vào thùng các tông.
    mid forward tiếng mid, tiếng hát đẩy ra trứơc, ngược với laid back là lùi ra sau.
    detailed tiếng chi tiết thường ám chỉ tiếng treble.
    thick tiếng dầy, trầm, ấm , ngược với thin.

    immediate : tiếng nhanh, gọn, chi tiết. thường mô tả tổng thể âm trường. trái nghĩa với slow.
    decay: tiếng vang tốt cho phép nghe trọn vẹn âm sắc 1 nốt nhạc nào đấy. tương tự với delay, reverbation.
    dynamic : đáp ứng nhanh tốt, độ động cao. ngược với slow chậm chạp, losse mềm yếu
    halo : đây là mô tả đỉnh cao cho dàn hiend. ta nghe cảm giác tiếng từng dụng cụ rõ ràng trong 1 không gian riêng, mỗi dụng cụ nhạc có khoảng riêng với đầy đủ tính chất âm sắc mà chúng có, không hề lẫn với các dụng cụ khác.

    rythmic nghe thấy vui, nhịp theo điệu nhạc
    fatigue nghe thấy chán, mệt mỏi
    musicality, musical : nhạc tính cao. nghe nhạc thấy thoải mái enjoyed, thấy thích thú.

    em có 1 tài liệu nói về cái này, nhiều từ quá nhớ hổng nổi. làm tạm vài từ, mai mốt làm típ. :D
     
  3. tvfm

    tvfm Advanced Member

    Joined:
    14/4/06
    Messages:
    179
    Likes Received:
    3
    Location:
    Saigon
    rythmic nghe thấy vui, nhịp theo điệu nhạc
    fatigue nghe thấy chán, mệt mỏi
    musicality, musical : nhạc tính cao. nghe nhạc thấy thoải mái enjoyed, thấy thích thú.

    Em không đồng ý với bác tcqanh về 3 từ trên:

    Rhythmic: trong âm thanh và nhạc, muốn diễn tả khả năng thể hiện sự rộn ràng. Điều này trái với những ampli hay CDP thiên về khả năng "nhừa nhựa".
    Fatigue: Diễn tả sự lên gân quá mức của thiết bị làm người nghe chỉ có cảm giác bất ngờ lúc đầu nhưng khi nghe nhiều sẽ có cảm giác mệt mỏi.
    Musicality, musical: theo em, đây là một từ mị dân nhất của các hãng sản xuất. Thiết bị phát ra âm nhạc mà lại nói là nhạc tính cao. Rất mơ hồ! bản nhạc nào cũng có chất nhạc. Thiết bị tái hiện âm nhạc cũng vậy. Thế nào là một thiết bị âm thanh có nhạc tính thấp?
     
  4. tuanminh2008

    tuanminh2008 Approved Member

    Joined:
    19/11/09
    Messages:
    44
    Likes Received:
    0
    các bác có biết từ này không ạ dịch hộ em với. CAPSTAN
    tại vì lần trước đến nhà một đồng nghiệp thấy có ghi chữ này treo trên bộ dàn. :lol:
     

Share This Page

Loading...