Em cũng chưa tìm được bản tiếng Anh... Nhìn hình, có thể: - áp sợi đốt 6 - 6,6 V; dòng sợi đốt 0.4 - 0.5 A (công suất sợi đốt cỡ 3 W); - cao áp AC tối đa 350 VAC x2 (thứ cấp 700 VAC, có điểm giữa CT); - khuyến cáo tụ lọc sau đèn cỡ 8 uF; - dòng sau nắn trong chế độ hoạt động tối đa 75 mA; dòng quá độ có thể đến 250 mA. Bác chủ tìm thêm và so sánh... Tks for All.
6Ц4П-EB là đèn nắn điện kiểu nung sợi đốt gián tiếp do Liên Xô sản xuất khi xưa có các thông số sau: Tuổi thọ trên 500 giờ Các số liệu danh định về điện: Điện áp nung sợi: 6.3V Dòng điện nung sợi: 600mA ±60mA Điện áp xoay chiều đưa vào nắn: 2x350V Điện trỏ mạch anode: 5200Ω Dòng Kathode phát xạ: 150mA Dòng điện nắn: ≥72mA Tụ lọc: 8µF Các số liệu tới hạn cho phép: Điện áp nung sợi lớn nhất : 7V Điện áp nung sợi nhỏ nhất : 5.7V Biên độ điện áp ngược lớn nhất: 1000V Dòng điện nắn lớn nhất: 75mA Biên độ dòng Anode lớn nhất; 300mA Công suất tiêu tán lớn nhất ở Anode: 3W Điện áp lớn nhất giữa cathode và sợi nung khi đầu dương nối vào sợi nung: 100V Điện áp lớn nhất giữa cathode và sợi nung khi đầu âm nối vào sợi nung: 400V Dòng điện dò giữa Kathode và sợi nung : 150μA Một số hình minh hoạ
Thực ra với chỉ dẫn như thế này thì người làm kỹ thuật món này đã phải cám ơn bác vintage tube rất nhiều rồi....còn nói không biết tiếng tây nữa thì không biết thì học để cho biết càng tốt chứ sao.... Như hôm vừa rồi có chủ máy đưa cho mình quyển sách của máy 45 trang toàn tiếng Anh... Hồi xưa tiếng Anh phổ thông của mình có 4+ giờ bao năm chắc rụng hết chữ rồi nhưng có tờ cuối cùng may quá nhìn hình vẫn hiểu và vẫn dí cái đồng hồ cùng mỏ hàn vào được...
Của bác đây: 6Ц4П –EB và các bóng tương đương: 6Z4P-EV/ 6C4P-EV/ 6C4P/ 6U4P-EV/ 6U4N-EB / 6U4N / 6X4 6Ц4П-ЕВ kenotron hai kênh với cathode oxit làm nóng gián tiếp, tăng độ bền, độ tin cậy và độ bền cơ học. Được thiết kế để cải tạo dòng điện xoay chiều của tần số công nghiệp là 50 Hz. Độ bền không nhỏ hơn 5000 h Trọng lượng không quá 15 g Đặc điểm kỹ thuật chính: Điện áp phát sáng 6.3 ± 0.6 V Dòng sáng 600 ± 60 mA Đảo ngược điện áp ngược Giới hạn (giá trị biên độ) 1000 V Giới hạn dòng anode (giá trị biên độ) 300 mA Chỉnh lưu danh nghĩa hiện tại không nhỏ hơn 72 mA Giới hạn dòng điện được khắc phục 75 mA Điện bị tiêu cực bởi cực dương, hạn chế 3 W Điện áp giữa cực âm và nóng được giới hạn (hằng số) 400 V Điện áp của cuộn dây thứ cấp của máy biến áp 2х350 V Điện trở trong mạch catốt 5200 Ohm Dung tích lọc 8 uF Đường kính của đèn 19 mm
Vâng bác. Thời đại 4.0 mà, máy móc thiết bị là công cụ hỗ trợ cho mình. Tại sao mình không tận dụng điều đó... "Muốn biết thì hỏi, muốn giỏi thì học". Em nhờ google dịch, quan trọng là hiểu được nội dung thôi, chứ google dịch rất máy móc.